Unit 2 - Lesson 2: Colors
Everyboy Up 1 Student book trang 14-15<br />
- Từ vựng: red, yellow, blue, white, black <br />
- Cấu trúc: <br />
+ What color is it? It's red."
Everyboy Up 1 Student book trang 14-15<br />
- Từ vựng: red, yellow, blue, white, black <br />
- Cấu trúc: <br />
+ What color is it? It's red."
Oxford Phonics 3 Student book trang 28-31<br />
- Vần "u_e": tube, june, tune, rule <br />
- Ôn tập vần và từ vựng trong Unit 3<br />
- Luyện đọc câu chuyện "Luke and the Bone"
Everyboy Up 1 Student book trang 12-13 <br />
- Từ vựng: paint, paper, chalk, yarn, glue, tape <br />
- Cấu trúc: <br />
+ This is paint.<br />
+ What's this? This is paint.
Oxford Phonics 3 Student book trang 24 - 27<br />
- Vần "o_e": home, bone, cone, rope<br />
- Vần "u_e": cube, mute, cute, mule
Everyboy Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Oxford Phonics 3 Student book trang 20-23 <br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 1,2 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
Everyboy Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng ngoài sách
Oxford Phonics 3 trang 12 - 15<br />
- Từ vựng: kite, pine, ripe, fine<br />
- Vần "ime", "ike" và các từ vựng: lime, bike, time, hike
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Grammar For Kids: Grammar book trang 120-124<br />
- Khái niệm và cách sử dụng giới từ thời gian <br />
- Áp dụng vào làm bài tập