Unit 3: My family - Lesson 4
<p>Từ vựng: tall, short, by, girl, a tall boy, a short girl<br>Cấu trúc: "He is a tall boy. She is a short girl."<br>Chữ cái: H và từ vựng: house, hat, horse, hot dog</p>
<p>Từ vựng: tall, short, by, girl, a tall boy, a short girl<br>Cấu trúc: "He is a tall boy. She is a short girl."<br>Chữ cái: H và từ vựng: house, hat, horse, hot dog</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
<p>Everybody Up 3 Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng ngoài sách </p>
Luyện các bài đọc theo phiếu <br />
- Kỹ năng đọc và các bước làm bài đọc hiểu <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Hoạt động trải nghiệm xem phim tiếng Anh về Giáng Sinh tại Beta Cinemas Xuân Thuỷ </p>
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Tổng hợp kiến thức và các dạng bài tập liên quan về 3 chủ điểm ngữ pháp đã học <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực
Everybody Up 3 Student book trang 76-77<br />
- Câu chuyện "Let's clean up!"<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu
<p>Nội dung học theo phiếu: <br>- Khái niệm, các loại lượng từ và cách sử dụng <br>- Áp dụng vào làm bài tập</p>
<p>Everybody Up 3 Student book trang 78-79<br>- Từ vựng: cell phone, laptop, digital TV, digital camera<br>- Cấu trúc: "There weren't any cell phones in 1940. There were phones like this."</p>
Grammar book trang 113 - 121<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ <br />
- Khái niệm, cách thành lập so sánh hơn và so sánh nhất<br />
- Áp dụng làm bài tập