Ngữ pháp: Enough, Too, So that, such that (T2)
<p>Grammar for kids Lesson 7 trang 53-58<br>- Chữa bài và ôn tập lý thuyết</p><p>- Luyện tập làm đề thi vào lớp 6</p>
<p>Grammar for kids Lesson 7 trang 53-58<br>- Chữa bài và ôn tập lý thuyết</p><p>- Luyện tập làm đề thi vào lớp 6</p>
Everybody Up 4 sách Student Book trang 70-71<br />
- Từ vựng: space shuttle, space station, space suit, Earth <br />
- Cấu trúc: "Astronauts have to/ don't have to take the space shuttle to get to the space station"
<p>Grammar for kids Lesson 7 trang 53-58<br>- Cấu trúc câu với các cụm từ <br>- Áp dụng làm bài tập </p>
Everybody Up 4 sách Student Book trang 66-67<br />
- Từ vựng: go to space, fly a helicopter, work with animals, drive a race car, explore the jungle, travel the world<br />
- Cấu trúc: "What do you want to do when you're older? I want to go to space."<br />
"What does he/she want to do when he's/she's older? He/She wants to go to space."
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng <br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
Everybody Up 4 Nội dung theo phiếu <br />
- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu
Grammar for kids Lesson 8 trang 58-63<br />
- Cấu trúc câu khi muốn thể hiện sự đồng ý <br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 4 sách Student Book trang 68-69<br />
- Câu chuyện: "Space museum"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Grammar for kids Lesson 7 trang 53-58<br />
- Cấu trúc câu với các cụm từ <br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 4 sách Student Book trang 70-71<br />
- Từ vựng: space shuttle, space station, space suit, Earth <br />
- Cấu trúc: "Astronauts have to/ don't have to take the space shuttle to get to the space station"