Unit 8 - Lesson 6: Presentation
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu <br>- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy</p>
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu <br>- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy</p>
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học hiểu theo phiếu<br>- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát</p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 76-77<br>- Câu chuyện: "Please be quiet!" <br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 78-79<br />
- Từ vựng: bus, truck, train, boat<br />
- Cấu trúc: "What's this/ that? It's an old bus."<br />
"What are these/those? They're new buses."
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 74-75<br>- Từ vựng: fast, slow, noisy, quiet <br>- Cấu trúc: "Is that a fast car? Yes, it is./ No, it isn't."<br>"Are those fast cars? Yes, they are./ No, they aren't."</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 72-73<br />
- Từ vựng: old, new, big, small, long, short <br />
- Cấu trúc: "That's an old doll"; "Those are new bikes."; <br />
"What's that? That's an old doll,"; "What are those? Those are new bikes."
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu <br>- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy</p>
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học hiểu theo phiếu<br>- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát</p>
Eveybory Up 2 Student Book trang 2-3<br />
- Làm quen với sách mới <br />
- Từ vựng: Thứ trong tuần<br />
- Cấu trúc: "What day is it today? Today is Wednesday."
Eveybory Up 1 Student Book trang 82-83<br />
- Ôn tập các vần: "a-e", "ee", "i-e", "o-e", 'u-e"<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực