Check up 4
Eveybory Up 1 Student Book trang 80-81, 90-91<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 7, 8<br />
- Làm quen với dạng bài thi Starters của Cambridge
Eveybory Up 1 Student Book trang 80-81, 90-91<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 7, 8<br />
- Làm quen với dạng bài thi Starters của Cambridge
Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Eveybory Up 1 Nội dung học hiểu theo phiếu<br />
- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát
Eveybory Up 1 Student Book trang 76-77<br />
- Câu chuyện: "Please be quiet!" <br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Eveybory Up 1 Student Book trang 78-79<br />
- Từ vựng: bus, truck, train, boat<br />
- Cấu trúc: "What's this/ that? It's an old bus."<br />
"What are these/those? They're new buses."
Eveybory Up 1 Student Book trang 74-75<br />
- Từ vựng: fast, slow, noisy, quiet <br />
- Cấu trúc: "Is that a fast car? Yes, it is./ No, it isn't."<br />
"Are those fast cars? Yes, they are./ No, they aren't."
Eveybory Up 1 Student Book trang 72-73<br />
- Từ vựng: old, new, big, small, long, short <br />
- Cấu trúc: "That's an old doll"; "Those are new bikes."; <br />
"What's that? That's an old doll,"; "What are those? Those are new bikes."
Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Eveybory Up 1 Nội dung học hiểu theo phiếu<br />
- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>