Unit 7: Animals - Lesson 2
<p>Chữ cái O<br>Từ vựng: pig, goat, sheep, small, big<br>Cấu trúc: What animals do you like? I like pigs.</p>
<p>Chữ cái O<br>Từ vựng: pig, goat, sheep, small, big<br>Cấu trúc: What animals do you like? I like pigs.</p>
<p>Ôn tập các chủ đề đã học <br>Bài mới:<br>+Từ vựng: run fast, cow/cows, horse/horses, chicken/chickens<br>+Cấu trúc: What animal is it? It's a cow.</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
Luyện các bài đọc theo phiếu <br />
- Kỹ năng đọc và các bước làm bài đọc hiểu <br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 4 Sách Student book page 6-7<br />
- Từ vựng: ski, snowboard, ice-skate, in-line skate, skateboard, surf<br />
- Cấu trúc: <br />
"He's/ She's good at skiing. He's/She's isn't good at skiing."<br />
"Is he/she good at skiing? Yes. He's / she's very good at it./ No, he's/she's is not good at it."
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Ôn tập toàn bộ kiến thức về hai thì <br />
- Kiểm tra đánh gía năng lực
<p>Everybody Up 4 Sách Student book page 4-5<br>- Từ vựng: climb, hike, canoe, fish, grill humbergers, watch birds<br>- Cấu trúc: <br>"What does he/ she like doing? He/She likes climbing."<br>"Does he/she like climbing? Yes, he likes it a lot./ No, she does't like it at all."</p>
<p>Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</p>
Everybody Up 4 Student Book trang 22-23 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu về chủ đề đang học mở rộng ngoài sách <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực
Luyện các bài đọc theo phiếu <br />
- Kỹ năng đọc và các bước làm bài đọc hiểu <br />
- Áp dụng làm bài tập