Chương trình học lớp Twinkle 1 tháng 5 2026
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>
Oxford Phonics 3 Student book trang 24-25<br />
- Từ vựng: Số đếm từ 1 đến 12<br />
- Cấu trúc câu: <br />
+ I'm seven<br />
+ How old are you? I', eight.
Oxford Phonics 3 Student book trang 68-71<br />
- Vần "oa": goat, toad, elbow, window<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng của Unit 7<br />
- Luyện đọc câu chuyện: "ben and the Boat"
Everyboy Up 1 Student book trang 22-23<br />
- Ôn tập cách phát âm các âm: b, p, t, d, m, n và các từ vựng<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực
Oxford Phonics 3 Student book trang 68-71<br />
- Vần "oa": goat, toad, elbow, window<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng của Unit 7<br />
- Luyện đọc câu chuyện: "ben and the Boat"
Oxford Phonics 3 Student book trang 60-63<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 5,6 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
Everyboy Up 1 Student book trang 20-21<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu của Unit 1,2 <br />
- Làm quen với bài thi Starters của Cambridge
Oxford Phonics 3 Student book trang 56-59<br />
- Vần "y": spy, sky, cry, my <br />
- Ôn tập vần và từ vựng trong Unit 6<br />
- Luyện đọc câu chuyện "The Cub in the night"
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Everybody Up 2 Student book trang 38-39<br />
- Từ vựng: hat, coat, sweater, boots<br />
- Cấu trúc:<br />
+ Is he/she wearing a hat? Yes, he/she is./ No, he/she isn't.