Unit 1 - Lesson 3: Shapes
Everybody Up 1 trang 10 - 11<br />
- Từ vựng: circle, triangle, square, rectangle <br />
- Cấu trúc: Is it a circle? Yes, it is./ No, it isn't"
Everybody Up 1 trang 10 - 11<br />
- Từ vựng: circle, triangle, square, rectangle <br />
- Cấu trúc: Is it a circle? Yes, it is./ No, it isn't"
<p>Oxford Phonics 3 trang 12 - 15<br>- Từ vựng: kite, pine, ripe, fine<br>- Vần "ime", "ike" và các từ vựng: lime, bike, time, hike</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học<br />
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 104-109<br />
- Khái niệm và cách sử dụng sở hữu cách<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo chủ đề bài học <br />
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 97-103<br />
- Khái niệm và cách sử dụng Tính từ sở hữu <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 68-69<br />
- Câu chuyện: "I can't see."<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu.
Eveybory Up 1 Student Book trang 70-71<br />
- Từ vựng: wash my face, wash my hands, brush my hair, brush my teeth<br />
- Cấu trúc: "I can wash my face."