Unit 4 - Lesson 2: Clothes
<p>Everybody Up 2 Student book trang 34-35<br>- Từ vựng: cap, t-shirt, shorts, sneakers<br>- Cấu trúc: "I'm/ We're wearing a cap/caps."<br>"What are you wearing? I'm/ We're wearing a red cap/ red caps and green pants."</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 34-35<br>- Từ vựng: cap, t-shirt, shorts, sneakers<br>- Cấu trúc: "I'm/ We're wearing a cap/caps."<br>"What are you wearing? I'm/ We're wearing a red cap/ red caps and green pants."</p>
<p>Grammar For Kids: Unit 11 các trang 89 - 96 và phiếu <br>- Khái niệm và cách sử dụng “how much/how many”</p><p>- Ôn tập và làm các bài tập mở rộng về “some/any”; “how much/ how many”</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 32-33<br>- Từ vựng: shirt, dress, skirt, pants, socks, shoes<br>- Cấu trúc: "He's/ She's wearing a shirt"<br>"What's he/she wearing? He's/ She's wearing a white shirt and gray pants."</p>
Everybody Up 4 - Ôn tập Unit 7
<p>Grammar for kids 5 Lesson 4 các trang 34-45<br>- Chữa bài về nhà <br>- Minitest kiểm tra bài cũ <br>- Khái niệm, cách sử dụng câu điều liện loại 2<br>- Ôn tập câu điều kiện, áp dụng làm bài tập </p>
<p>Everybody Up 4 - Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học</p>
Grammar for kids 5 Lesson 4 các trang 34-45<br />
- Chữa bài về nhà <br />
- Minitest kiểm tra bài cũ <br />
- Khái niệm, cách sử dụng câu điều liện loại 2<br />
- Ôn tập câu điều kiện, áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 4 - Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu về chủ đề đang học mở rộng ngoài sách</p>
<p>Grammar for kids Lesson 3 trang 28-34<br>- Khái niệm và cách sử dụng đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ <br>- Áp dụng vào làm bài tập </p>
Everybody Up 4 Student book trang 16-17 và nội dung theo phiếu:<br />
- Câu chuyện: "The best cap"<br />
- Luyện hội thoại theo mẫu