Unit 8 - Lesson 4: Story and Conversation
Everybody Up 4 sách Student Book trang 76-77<br />
- Câu chuyện: "Vacation plans"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Ngữ pháp: Ôn tập và kiểm tra định kỳ
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng <br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
Unit 8 - Lesson 3: Transportation
Everybody Up 4 sách Student Book trang 78-79<br />
- Từ vựng: taxi, ferry, subway, gondola <br />
- Cấu trúc: <br />
+ "How's he/she going to get to the department store? He's/ She's going to take a taxi."<br />
+ "How are they going to get to the department store? They're going to take a taxi.
Ngữ pháp: HƯỚNG DẪN VÀ CHỨA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
<p>- Hướng dẫn ôn tập các nội dung và chữa đề cương theo nội dung các con học trên lớp </p>
Unit 8 - Lesson 2: Things for a Trip
Everybody Up 4 sách Student Book trang 74-75<br />
- Từ vựng: swimsuit, towel, money, tent, flashlight, sleeping bag <br />
- Cấu trúc: <br />
+ "What's he/she going to take with him/her? He's/ She's going to take a swimsuit. <br />
+ "Are they going to take swimsuits with them? Yes, they are./ No, they aren't.
Ngữ pháp: HƯỚNG DẪN VÀ CHỨA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
<p>- Hướng dẫn ôn tập các nội dung và chữa đề cương theo nội dung các con học trên lớp </p><p>- </p>
Unit 8 - Lesson 1: Activities
Everybody Up 4 sách Student Book trang 72-73<br />
- Từ vựng: take a boat ride, see a show, go on a bus tour, ride a horse, swim in the ocean, stay in a hotel <br />
- Cấu trúc: <br />
+ "What's he/she going to do on a vacation? He's/She's going to take a boat ride"<br />
+ "When is he/she going to take a boat ride? He's/ She's going to take a boat ride tomorrow.