Unit 6: My toys - Lesson 3
<p>Chữ cái M: monkey, money, nest, nut <br>Từ vựng: robot, doll, teddy bear<br>Cấu trúc: "Do you like to play with a teddy bear? Yes, I do./ No, I don't."</p>
<p>Chữ cái M: monkey, money, nest, nut <br>Từ vựng: robot, doll, teddy bear<br>Cấu trúc: "Do you like to play with a teddy bear? Yes, I do./ No, I don't."</p>
<p>Chữ cái M<br>Từ vựng: bike, truck, car, train <br>Cấu trúc: "What toys do you like to play with? I like to play with a bike."</p>
<p>Ôn tập J K L <br>Từ vựng: ball, toys, kite, fly a kite <br>Cấu trúc: "What's this? It's a big blue ball."</p>
Ôn tập các từ vựng và mẫu câu thuộc chủ đề Màu sắc, hình học và đồ dùng học tập
Eveybory Up 1 - Student book trang 62-63<br />
- Ôn tập các âm quen thuộc <br />
- Ôn tập 2 bài thuyết trình<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức
Everybody Up 1 - Student book trang 60-61<br />
- Ôn tập Unit 5, 6 <br />
- Làm quen với Starters Test của Cambridge trang 88-89
<p>Eveybory Up 1 - Nội dung theo phiếu:<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình</p>
<p>Eveybory Up 1 - Nội dung theo phiếu:<br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng ngoài giáo trình</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 56-57<br />
- Câu chuyện: "Where's Danny?"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 58-59<br>- Từ vựng: run, hop, swim, walk <br>- Cấu trúc: "Can zebras run? Yes, they can./ No, they can't."</p>