Unit 6 - Lesson 6: Presentation
Everybody Up 2 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Everybody Up 2 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Eveybory Up 2 Nội dung học theo phiếu <br>- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy</p>
Eveybory Up 2 Nội dung học hiểu theo phiếu<br />
- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát
<p>Eveybory Up 2 Student Book trang 8-9<br>- Câu chuyện: "Are you OK?" <br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
Eveybory Up 2 Student Book trang 10-11<br />
- Từ vựng: see, hear, smell, taste, touch <br />
- Cấu trúc: "What can he/she see? He/She can see a bird."
<p>Eveybory Up 2 Student Book trang 6-7<br>- Từ vựng: sick, tired, bored, excited<br>- Cấu trúc: "He's/ She's sick."; <br>"Is he/she sick? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."</p>
<p>Eveybory Up 2 Student Book trang 4-5<br>- Từ vựng: happy, sad, cold, hot, hungry, thirsty <br>- Cấu trúc: "I'm happy. I'm not sad."; "Are you happy? Yes, I am./ No, I'm not."</p>
Eveybory Up 2 - Student book trang 2-3 <br />
- Làm quen với sách mới <br />
- Từ vựng: Các thứ trong tuần<br />
- Cấu trúc câu: "What day is it today? Today is Wednesday."
Eveybory Up 1 - Student book trang 82-83<br />
- Ôn tập các âm vần đã học <br />
- Ôn tập 2 bài thuyết trình<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức