Ngữ pháp: Unit 6: Tobe (am/is/are)
Grammar For Kids Tập 1 trang 44-53<br />
- Ôn tập về Đại từ chủ ngữ <br />
- Khái niệm về Tobe và biết cách áp dụng vào làm bài tập
Grammar For Kids Tập 1 trang 44-53<br />
- Ôn tập về Đại từ chủ ngữ <br />
- Khái niệm về Tobe và biết cách áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 2 Student Book trang 42-43<br />
- Ôn tập các âm đã học <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức
Grammar For Kids Tập 1 trang 35-43<br />
- Khái niệm về Đại từ chủ ngữ <br />
- Áp dụng vào làm bài tâp
<p>Everybody Up 2 Student Book trang 40-41<br>- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3, 4 <br>- Làm quen với Starter Test của Crambridge</p>
Grammar For Kids Tập 1<br />
- Ôn tập các kiến thức về danh từ theo phiếu ngoài sách <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 44-47<br />
- Vần "ee": bee, feet, seed, jeep<br />
- Vần "ea": leaf, eat, sea, meat
<p>Eveybory Up Student Book trang 34-35<br>- Từ vựng: juice, chicken, fish, ice cream <br>- Cấu trúc: "I like/ don't link juice."</p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 40-43<br />
- Ôn tập từ vựng trong Unit 3, 4<br />
- Ôn tập các câu chuyện đã học
<p>Eveybory Up Student Book trang 32-33<br>- Từ vựng: mother, father, brother, sister, grandmother, grandfather<br>- Cấu trúc: "This is my mother." / "Who's this? This is my mother."</p>