Unit 23 Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn
Grammar book trang 46-49<br />
- Ôn tập về thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn <br />
- Phân biệt 2 thì và áp dụng vào làm bài tập
Grammar book trang 46-49<br />
- Ôn tập về thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn <br />
- Phân biệt 2 thì và áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 3 Student book trang 58 - 59<br />
- Từ vựng: milk the cows, feed the chickens, pick vegetables, collect eggs<br />
- Cấu trúc: <br />
"I always milk the cows in the morning/ before school."
Phân biệt cách phát âm từ vựng khi thêm "s" và "es"
Everybody Up 3 Student book trang 56-57<br />
- Câu chuyện "Come over"<br />
- Luyện tập hội thoại theo chủ đề
Ôn tập các nội dung ngữ pháp về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, các phát âm "s" và "es"<br />
Kiểm tra đánh giá kiến thức
Everybody Up 3<br />
- Luyện tập nâng cao kỹ năng đọc hiểu về các chủ đề bài học trong chủ đề đang học
<p>Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</p>
Everybody Up sách Student Book trang 74 - 75<br />
- Từ vựng: magazine, poster, pencel sharpener, paintbrush, glue stick, scissors<br />
- Cấu trúc: <br />
"There were some/ weren't magazines on the table."<br />
"Were there any magazines on the table? Yes, there were./ No, there weren't."
Các con làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đã học
Everybody Up sách Student Book trang 78-79<br />
- Từ vựng: cell phone, laptop, digital TV, digital camera <br />
- Cấu trúc: <br />
"There weren't any cell phones in 1940. There were phones like this."