Unit 3 - Lesson 6 Presentation
Everybody Up 4<br />
Luyện tập thuyết trình về chủ đề đang học
Everybody Up 4<br />
Luyện tập thuyết trình về chủ đề đang học
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Everybody Up 4 sách Student Book trang 32-33<br />
- Từ vựng: baseball, basketball, volleyball, golf, tennis, table tennnis<br />
- Cấu trúc: <br />
"He/She played baseball yesterday."<br />
"What did he/ she do yesterday? He/ She played baseball yesterday."
Các con làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đã học
Everybody Up 4 sách Student Book trang 34-35<br />
- Từ vựng: practice the piano, use the computer, talk on the phone, help my parents, visit my friend, work on a project<br />
- Cấu trúc: <br />
"What did you do last weekend? I practiced the piano."<br />
"Did you practice the piano on Monday? Yes, I did./ No, I didn't."
Write Right 1 trang 46-51<br />
- Từ vựng và các cấu trúc câu thuộc chủ đề bài viết
Everybody Up 4 sách Student Book trang 38-39<br />
- Từ vựng: stone, clay, glasss, metal<br />
- Cấu trúc: <br />
"What did they use to make homes in Rome? They used stone."
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
Everybody Up 3<br />
- Luyện tập nâng cao kỹ năng đọc hiểu về các chủ đề bài học trong chủ đề đang học
Khái niệm và cách sử dụng động từ "tobe" ở thì quá khứ<br />
Áp dụng vào làm bài tập