Ngữ pháp: Ôn tập các thì Hiện tại
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Everybody Up sách Student Book trang 74 - 75<br />
- Từ vựng: magazine, poster, pencel sharpener, paintbrush, glue stick, scissors<br />
- Cấu trúc: <br />
"There were some/ weren't magazines on the table."<br />
"Were there any magazines on the table? Yes, there were./ No, there weren't."
Các con làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đã học
Everybody Up sách Student Book trang 78-79<br />
- Từ vựng: cell phone, laptop, digital TV, digital camera <br />
- Cấu trúc: <br />
"There weren't any cell phones in 1940. There were phones like this."
Write Right 1 - Unit 5: About my school trang 38 - 45<br />
- Từ vựng và các cấu trúc câu thuộc chủ đề bài viết<br />
- Cách xây dựng dàn ý và hoàn thành bài viết thuộc chủ đề
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
B1 Destination trang 16-17:<br />
- Ôn tập các thì và từ vựng
Everybody Up 5 trang 70-71<br />
- Từ vựng: high, reach, Bristish, leae, grateful, lead <br />
- Đọc hiểu: Kỹ năng đọc Scanning <br />
- Trình bày về một trải nghiệm leo núi của bản thân
B1 Preliminary 1 Test 2 trang 16
Everybody Up 5 trang 72-75<br />
- Từ vựng: turn on the computer, turn off the computer, turn up the volume, turn down the voume, log in to the website, log out of the website, upload the photos, print the photos, download the music, play the music, write the email, send the email <br />
- Cấu trúc câu: <br />
I've just turned on the computer. I havn't turned on the computer yet. <br />
She's already uploaded the photos, but sh hasn't printed them yet.<br />