Nghe: Toefl Primary Unit 1 My family
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 1 - Part 1<br>- Luyện tập kỹ năng nghe</p>
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 1 - Part 1<br>- Luyện tập kỹ năng nghe</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 22-23<br>- Ôn tập các chữ cái "c g j h k x"<br>- Làm bài kiểm tra đánh giá trình độ</p>
<p>Grammar For Kids: Nội dung học các trang 70-75<br>- Khái niệm và cách sử dụng “have got/ has got”</p><p>- Áp dụng vào làm bài tập</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 24-25<br>- Từ vựng: soup, salad, spaghetti, french fries, steak, eggs<br>- Cấu trúc: "I want/ son't want soup. He wants/ doesn't want soup."<br>"What do you want? I want soup."/"What does he/she want? He/she wants soup."</p>
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 2 <br />
- Từ vựng <br />
- Luyện tập các bài đọc hiểu thuộc chủ đề
<p>Everybody Up 2 Student book trang 26-27<br>- Từ vựng: apple, banana, orange, peach<br>- Cấu trúc: "I have/ don't have apples."/ "He/she has/ doesn't have apples."</p>
<p>Grammar for kids trang 78-80:</p><p>- Ôn tập lại kiến thức về Have got/has got</p><p>- Câu hỏi với Have got/ Has got </p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Từ vựng: family, mother, parents, father <br>Cấu trúc: Who's this? This is my mother. <br>Chữ cái: F và từ vựng: fan, folk, fish, farm</p>
Từ vựng: grandfather, grandmother, old, young <br />
Cấu trúc: Who's she/he? She's/ He's my grandmother/ grandfather. <br />
Chữ cái: Ôn tập D E F