Unit 2: My body - Lesson 4
<p>Từ vựng:legs, run, jump, long, short <br>Cấu trúc: I can run./ I can jump <br>Chữ cái: E và từ vựng: elbow, envelope, egg, elephant</p>
<p>Từ vựng:legs, run, jump, long, short <br>Cấu trúc: I can run./ I can jump <br>Chữ cái: E và từ vựng: elbow, envelope, egg, elephant</p>
<p>Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 2 <br>Luyện tập thuyết trình theo sơ đồ tư duy</p>
<p>Từ vựng: family, mother, parents, father <br>Cấu trúc: Who's this? This is my mother. <br>Chữ cái: F và từ vựng: fan, folk, fish, farm</p>
Từ vựng: grandfather, grandmother, old, young <br />
Cấu trúc: Who's she/he? She's/ He's my grandmother/ grandfather. <br />
Chữ cái: Ôn tập D E F
Từ vựng: brother, sister, baby, play with toys<br />
Cấu trúc: Who's this? She's my sister<br />
Chữ cái: Ôn tập A B C D E F
<p>Từ vựng: body, hair, head, wash my body, wash my hair<br>Cấu trúc: "What is this? This is my head."<br>Chữ cái: C và từ vưng: cat, cup, car, computer</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
<p>Everybody Up 3 : Nội dung học trên phiếu<br>- Luyện tập đọc hiểu mở rộng</p>
Grammar book trang 95-101<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực <br />
- Khái niệm và cách sử dụng các câu hỏi Wh<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Grammar book trang 102-106<br />
- Trả bài kiểm tra và chữa bài<br />
- Khái niệm, cách sử dụng tính từ và áp dụng vào làm bài tập