Unit 7 - Lesson 6: Presentation
<p>Everybody Up: Thuyết trình<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học</p>
<p>Everybody Up: Thuyết trình<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 44-47<br>- Vần "ee" và từ vựng: bee, feet, seed, jeep<br>- Vần "ea" và từ vựng: leaf, eat, sea, meat</p>
Everybody Up : Bài đọc hiểu ngoài sách <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu theo các bài đọc ngoài sách
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 56-59<br>- Chữ cái R, âm /s/ và các từ vựng: rabbit, rose, rice, robot <br>- Ôn tập P Q R</p><p>- Luyện đọc truyện đọc trang 59</p>
<p>Review P Q </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 52-55<br>- Chữ cái P, âm /p/ và các từ vựng: peach, pen, panda, pineapple <br>- Chữ cái Q, âm/kw/ và các từ vựng: queen, quiz, quilt, question</p>
Oxford Phonics 1 trang 52-55<br />
- Chữ cái P, âm /p/ và các từ vựng: peach, pen, panda, pineapple <br />
- Chữ cái Q, âm/kw/ và các từ vựng: queen, quiz, quilt, question
<p>Oxford Phonics 1 trang 48-51<br>- Chữ cái O, âm /o/ và các từ vựng: octopus, ox, olive, ostrich<br>- Ôn tập M N O<br>- Luyện đọc câu chuyện</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 44-47<br>- Chữ cái M, âm /m/ và các từ vựng: monkey, milk, money, mouse <br>- Chữ cái N, âm/N/ và các từ vựng: nut, net, nest, nose</p>