Unit 12: Daily routine - Lesson 2
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: get dressed, go to school, have breakfast<br />
+Cấu trúc: What time do you go to school? I go to school at 8 o'clock.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: get dressed, go to school, have breakfast<br />
+Cấu trúc: What time do you go to school? I go to school at 8 o'clock.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: get up, brush my teeth, comb my hair, wash my face <br />
+Cấu trúc: What time do you get up? I get up at 7 o'clock.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong Unit 11
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: drink, water, juice<br />
+Cấu trúc: What do you like to drink? I like to drink juice.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: fruit, apple, banana, carrot, grapes<br />
+Cấu trúc:"What do you like to eat? I like apples."
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Bài mới:<br />
+Từ vựng: eat, rice, milk, yogurt<br />
+Cấu trúc:"Do you like chicken? Yes, I do./ No, I don't."
Ôn tập chữ cái S, T, U, V <br />
Từ vựng: food, meat, fish, chicken, egg <br />
Cấu trúc: What do you like to eat? I like to eat chicken.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong Unit 10
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
Everybody Up 4 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng ngoài sách