Unit 2: My body - Lesson 3
<p>Từ vựng: ears, arms, feet, walk, on foot<br>Cấu trúc: "What are these? These are my ears."<br>Chữ cái: D và từ vựng: dog, doll, desk, duck</p>
<p>Từ vựng: ears, arms, feet, walk, on foot<br>Cấu trúc: "What are these? These are my ears."<br>Chữ cái: D và từ vựng: dog, doll, desk, duck</p>
Từ vựng: eyes, mouth, nose, face, wash my face <br />
Cấu trúc: "What are these? These are my eyes."<br />
Chữ cái: Ôn tập A, B, C
<p>Từ vựng: body, hair, head, wash my body, wash my hair<br>Cấu trúc: "What is this? This is my head."<br>Chữ cái: C và từ vưng: cat, cup, car, computer</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
Grammar book trang 107 - 112<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ <br />
- Khái niệm, cách sử dụng trạng từ chỉ cách thức và áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 3 Student book trang 72-73<br>- Từ vựng: folder, lunchbox, water bottle, dictionary, calculaor, stapler <br>- Cấu trúc: "Where was the folder? It was on the table."<br>"What was on the table? A folder was on the table,"</p>
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Tổng hợp kiến thức và các dạng bài tập liên quan về danh từ, tính từ , động từ
Everybody Up 3 Student book trang 72-73<br />
- Từ vựng: folder, lunchbox, water bottle, dictionary, calculaor, stapler <br />
- Cấu trúc: "Where was the folder? It was on the table."<br />
"What was on the table? A folder was on the table,"
Grammar book trang 102-106<br />
- Trả bài kiểm tra và chữa bài<br />
- Khái niệm, cách sử dụng tính từ và áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 3 : Nội dung học trên phiếu<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo phiếu</p>