Ngữ pháp: Mệnh đề quan hệ (Relative clause)
Grammar for kids 5 Lesson 3 trang 28-33<br />
- Khái niệm và cách sử dụng mệnh đề quan hệ<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Grammar for kids 5 Lesson 3 trang 28-33<br />
- Khái niệm và cách sử dụng mệnh đề quan hệ<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 4 Student book trang 18-19<br />
- Từ vựng: lizard, beetle, crab, octopus<br />
- Cấu trúc: <br />
+ How much does the lizard weigh? It weighs 150 kilograms. <br />
+ How long is the lizard? It's 3 meters long,
<p>Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</p>
Eveybory Up 2 Student Book trang 20-21<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 1,2 <br />
- Làm quen với bài thi Starters của Cambridge
Eveybory Up 2 Nội dung học theo phiếu <br />
- Các con luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Eveybory Up 2 Nội dung học hiểu theo phiếu<br />
- Các con luyện tập kỹ năng đọc hiểu nâng cao theo phiếu cô phát
Eveybory Up 2 Student Book trang 16-17 <br />
- Câu chuyện: "Oh, Danny!"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Eveybory Up 2 Student Book trang 18-19<br />
- Từ vựng: hospital, school, home, restaurant <br />
- Cấu trúc: <br />
+ Where's the doctor? He's/ She's at the hospital.
Eveybory Up 2 Student Book trang 14-15<br />
- Từ vựng: police, firefighter, bus driver, soccer player<br />
- Cấu trúc: <br />
+ They're police officers. They aren't firefighters. <br />
+ Are they police officers? Yes, they are./ No, they aren't. They're firefighters.
<p>Eveybory Up 2 Student Book trang 12-13<br>- Từ vựng: doctor, nurse, teacher, student, pilot, cook <br>- Cấu trúc: <br>+ He's/ She's a doctor. He/She isn't a nurse. <br>+ Is he/she a doctor? Yes, he/she is./ No, he/she isn't. He's/She's a nurse.</p>