Thì hiện tại hoàn thành
<ol><li>Học thuộc lý thuyết và một số động từ bất quy tắc thông dụng </li><li>Hoàn thành bài tập 1,3,5 trong sách Grammar Book 2 trang số 31,33,35. </li></ol>
<ol><li>Học thuộc lý thuyết và một số động từ bất quy tắc thông dụng </li><li>Hoàn thành bài tập 1,3,5 trong sách Grammar Book 2 trang số 31,33,35. </li></ol>
<p>Reading: A new Friend </p>
<p>Unit 7 - Lesson 1: Experiences<br>- Từ vựng: go rafting, ride a camel, climb a mountain, hike in a rain forest, see the pyramids, go scuba diving <br>- Cấu trúc: <br>+ "He has gone rafting, but he hasn't ridden a camel."<br>+ "Has she gone rafting before? Yes, she has./ No, she hasn't."</p>
Unit 7 - Lesson 1: Countries <br />
- Từ vựng: India, Italy, Kenya, New Zealand, the UK, Peru<br />
- Cấu trúc: <br />
+ "I've been to India. I've never been to Italy."<br />
+ "Have you ever been to India? Yes, I have./ No, I haven't."<br />
+ "Has she ever been to India? Yes, she has./ No, she hasn't."
Grammar: Present simple, present continuous, stative verbs
*Ôn tập và luyện tập về các thì <br />
*Quantifiers + Pronunciation es/ed
*Ôn tập và luyện tập về các thì <br />
* Kỹ năng viết: Wish for present, past, future
*Ôn tập và luyện tập về các thì <br />
*Đọc: PET 1 - Test 2