Unit 7: Long o (oa, ow)
Oxford Phonics 3 trang 64-67<br />
- Vần "oa" và từ vựng: boat, coat, soap, road<br />
- Vần "ow: và từ vựng: bow, row, yellow, pillow
Oxford Phonics 3 trang 64-67<br />
- Vần "oa" và từ vựng: boat, coat, soap, road<br />
- Vần "ow: và từ vựng: bow, row, yellow, pillow
Everybody Up 1 Student Book trang 76-77<br />
- Câu chuyện "Please be quite"<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu
Oxford Phonics 3 trang 60-63<br />
- Ôn tập các vần và các từ vựng liên quan <br />
- Luyện tập đọc câu chuyện
Everybody Up 1 Student Book trang 78-79:<br />
- Từ vựng: bus, truck, train, boat <br />
- Cấu trúc: "What's this/ that? It's an old bus."<br />
"What are these/ those? They're new buses."
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Everybody Up Student book trang 20-21<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 1, 2 <br />
- Làm quen với Starters Test của Cambridge trang 84-85
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 <br>- Từ vựng <br>- Các bài luyện kỹ năng đọc hiểu </p>
Everybody Up 2 Nội dung trong phiếu<br />
- Ôn tập toàn bộ từ vựng và cấu trúc câu trong unit <br />
- Ôn tập bài thuyết trình
<p>Grammar For Kids Tập 1 trang 63-69<br>- Ôn tập và chữa bài tập về This/that/ these/ those<br>- Khái niệm về "There is/ There are"; áp dụng làm bài tập</p>
Everybody Up 2 Nội dung trong phiếu<br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy