Unit 5 - Lesson 4: Story and conversation
Everybody Up 2 Student Book trang 48-49<br />
- Câu chuyện "Let's play"<br />
- Thực hành hội thoại theo mẫu
Everybody Up 2 Student Book trang 48-49<br />
- Câu chuyện "Let's play"<br />
- Thực hành hội thoại theo mẫu
Grammar For Kids Tập 1 trang 63-69<br />
- Ôn tập và chữa bài tập về This/that/ these/ those<br />
- Khái niệm về "There is/ There are"; áp dụng làm bài tập
Everybody Up 2 Student Book trang 50-51<br />
- Từ vựng: play the guitar, listen to music, watch TV, do homework<br />
- Cấu trúc:<br />
"Is he/ she playing the guitar? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."<br />
"Are they playing the guitar? Yes, they are./ No, they aren't."
Grammar For Kids Tập 1 trang 55-62<br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đinh kỳ<br />
- Khái niệm về "This/ That/ These/ Those"; áp dụng làm bài tập
Everybody Up 2 Student Book trang 46-47<br />
- Từ vựng: eat, drink, sleep, play<br />
- Cấu trúc:<br />
"We're/ They're eating. We/ They aren't drinking."<br />
"What are you/they doing? We're/ They're eating."
Oxford Phonics 3 trang 76-79<br />
- Vần "oo" và từ vựng: moon, zoo, food, boot<br />
- Luyện đọc truyện đọc: "Clues at the Zoo"
Everybody Up 1: Nội dung theo phiếu<br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
<p>Oxford Phonics 3 trang 72-75<br>- Vần "ue" và từ vựng: blue, glue, clue, Tuesday<br>- Vần "ui, ew" và từ vựng: fruit, suit, new, dew</p>
<p>Everybody Up 1: Nội dung theo phiếu<br>- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 68-71<br>- Vần "oa, ow" và từ vựng: goat, toad, elbow, window<br>- Luyện đọc truyện đọc: "Ben and the Boat"</p>