Unit 1 Feelings - Lesson 2
<p>Unit 1 - Lesson 2:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: excited, sad, jump up high<br>+ Cấu trúc câu: "He is excited."/ "She is sad."/ I can jump up high.</p>
<p>Unit 1 - Lesson 2:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: excited, sad, jump up high<br>+ Cấu trúc câu: "He is excited."/ "She is sad."/ I can jump up high.</p>
<p><br>-Unit 1 - Lesson 1<br>+ Từ vựng: happy, smile, feelings, claps hands<br>+ Câu: "I have many feelings."/ She is happy."/ "I smile."/" I clap my hands"<br>+ Cấu trúc ngữ pháp: "How are you? I'm happy."</p>
<p>Các con hoàn thành Workbook trang 34-35</p>
<p>Các con học từ vựng mới và hoàn thành Workbook trang 39-40</p>
<p>Các con luyện đọc bài đọc và hoàn thành phiếu cô phát </p>
<p>Các con luyện đọc bài đọc trong phiếu và hoàn thành phiếu cô phát. File nghe ở tệp đính kèm. </p>