Review 2: Long o (o-e); Long u (u_e), Long a (ai, ay)
Oxford Phonics World 3 Student book trang 40-43<br />
- Ôn tập từ vựng trong Unit 3, 4<br />
- Ôn tập các câu chuyện đã học
Oxford Phonics World 3 Student book trang 40-43<br />
- Ôn tập từ vựng trong Unit 3, 4<br />
- Ôn tập các câu chuyện đã học
<p>Eveybory Up Student Book trang 34-35<br>- Từ vựng: juice, chicken, fish, ice cream <br>- Cấu trúc: "I like/ don't link juice."</p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 44-47<br />
- Vần "ee": bee, feet, seed, jeep<br />
- Vần "ea": leaf, eat, sea, meat
<p>Eveybory Up: Luyện tập đọc hiểu ngoài sách <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu theo chủ đề</p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 32-35<br />
- Vần "ai": rain, nail, tail, wait<br />
- Vần "ay": bay, day, say, pay
<p>Eveybory Up: Luyện tập thuyết trình <br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo chủ đề</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 36 - 39<br>- Vần "ai"/ "ay": sail, mail, hay, May<br>- Ôn tập "ai, ay"<br>- Luyện đọc câu chuyện "Sail on the Bay"</p>
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>
<p>Everybody Up: Thuyết trình<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 48-51<br>- Vần "y", "ey" và từ vựng: candy, key, happy, money <br>- Luyện đọc truyện đọc: "Bees in the Sea"</p>