Unit 5: ee ea y ey
<p>Oxford Phonics 3 trang 44-47<br>- Vần "ee" và từ vựng: bee, feet, seed, jeep<br>- Vần "ea" và từ vựng: leaf, eat, sea, meat</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 44-47<br>- Vần "ee" và từ vựng: bee, feet, seed, jeep<br>- Vần "ea" và từ vựng: leaf, eat, sea, meat</p>
<p>Everybody Up: Thuyết trình<br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 48-51<br>- Vần "y", "ey" và từ vựng: candy, key, happy, money <br>- Luyện đọc truyện đọc: "Bees in the Sea"</p>
<p>Everybody Up trang 72-73:<br>- Từ vựng: old, new, big, small, long, short <br>- Cấu trúc: "That's an old bike."/ "Those are new bikes."</p>
<p>Oxford Phonics 3 trag 52-55<br>- Vần "igh" và từ vựng: light, night, high, right<br>- Vần "ie" và từ vựng: pie, tie, lie, die</p>
<p>Everybody Up trang 74-75:<br>- Từ vựng: fast, slow, noisy, quiet<br>- Cấu trúc: "Is that a fast car? Yes, it is./ No, it isn't."<br>"Are those fast cars? Yes, they are./ No, they aren't."</p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Review P Q </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 56-59<br>- Chữ cái R, âm /s/ và các từ vựng: rabbit, rose, rice, robot <br>- Ôn tập P Q R</p><p>- Luyện đọc truyện đọc trang 59</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 36-39<br>- Chữ cái L, âm /l/ và các từ vựng: lion, lamp, leaf, lemon<br>- Ôn tập J, K, L<br>- Luyện đọc câu chuyện</p>