Ngữ pháp: Ôn tập các thì Hiện tại
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Everybody Up 4 sách Student Book trang 32-33<br />
- Từ vựng: baseball, basketball, volleyball, golf, tennis, table tennnis<br />
- Cấu trúc: <br />
"He/She played baseball yesterday."<br />
"What did he/ she do yesterday? He/ She played baseball yesterday."
Các con làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đã học
Everybody Up 4 sách Student Book trang 34-35<br />
- Từ vựng: practice the piano, use the computer, talk on the phone, help my parents, visit my friend, work on a project<br />
- Cấu trúc: <br />
"What did you do last weekend? I practiced the piano."<br />
"Did you practice the piano on Monday? Yes, I did./ No, I didn't."
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
Ôn tập các nội dung ngữ pháp về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, các phát âm "s" và "es"<br />
Kiểm tra đánh giá kiến thức
Everybody Up 3<br />
- Luyện tập nâng cao kỹ năng đọc hiểu về các chủ đề bài học trong chủ đề đang học
Khái niệm và cách sử dụng động từ "tobe" ở thì quá khứ<br />
Áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 3 Student book trang 54-55<br />
- Từ vựng: sweep the floor, take out the garbage, clean the bathroom, wash the car, vacuum the carpet, water the plants<br />
- Cấu trúc: <br />
"I always sweep the floor."<br />
"What are his/her chores? He/ She always sweeps the floor."
Grammar book trang 46-49<br />
- Ôn tập về thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn <br />
- Phân biệt 2 thì và áp dụng vào làm bài tập