Review 1: a am an ad ag ap at
Oxford Phonics 2 trang 20-23<br />
- Ôn tập các vần "a am an ad ag ap at" và các từ vựng <br />
-Luyện đọc các câu chuyện đã học
Oxford Phonics 2 trang 20-23<br />
- Ôn tập các vần "a am an ad ag ap at" và các từ vựng <br />
-Luyện đọc các câu chuyện đã học
<p>Oxford Phonics 1 trang 24-27<br>- Vần "e" và các từ vựng: web, egg, vet, ten <br>- Vần "et" và các từ vựng: jet, net, wet, pet</p>
<p>Oxford Phonics 2 trang 28-31<br>- Vần "en", "ed" và các từ vựng: hen, pen, red, bed<br>- Ôn tập các vần "e et en ed" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện "My pet hen"</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Vần "i" và các từ vựng: hip, ink, zip, in <br>- Vần "ip" và các từ vựng: lip, tip, sip, rip</p>
Oxford Phonics 2 trang 36-39<br />
- Vần "ib", "id" và các từ vựng: bib, rib, kid, lid<br />
- Ôn tập các vần "i ip ib id" và các từ vựng<br />
- Luyện đọc câu chuyện "The kids"
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p><br>-Unit 1 - Lesson 1<br>+ Từ vựng: happy, smile, feelings, claps hands<br>+ Câu: "I have many feelings."/ She is happy."/ "I smile."/" I clap my hands"<br>+ Cấu trúc ngữ pháp: "How are you? I'm happy."</p>
<p>Unit 1 - Lesson 2:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: excited, sad, jump up high<br>+ Cấu trúc câu: "He is excited."/ "She is sad."/ I can jump up high.</p>
<p>Unit 1 - Leson 3:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: stomp feet, angry, cry <br>+ Cấu trúc câu: "What do you do when you are angry? I stomp feet."<br>+ Phonics: Chữ cái A</p>
Unit 1 - Leson 4:<br />
- Ôn tập bài cũ<br />
- Nội dung bài mới:<br />
+ Từ vựng: tired, feelings, got to sleep <br />
+ Cấu trúc câu: "What do you do when you are tired? I go to sleep."<br />
+ Phoncs: Chữ cái B