Unit 6: igh, ie, y
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 56 - 59<br>- Vần "y" và các từ vựng: spy, sky, cry, my<br>- Ôn tập "igh, ie, y"<br>- Luyện đọc câu chuyện "The club in the night"</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 56 - 59<br>- Vần "y" và các từ vựng: spy, sky, cry, my<br>- Ôn tập "igh, ie, y"<br>- Luyện đọc câu chuyện "The club in the night"</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 42-43<br />
- Phonics: a, e, i, o, u <br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3,4 <br />
- Bài kiểm tra đánh giá năng lực định kỳ
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 60-63<br>- Ôn tập các vần và từ vựng của Unit 5,6 <br>- Luyện đọc các câu chuyện</p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 44-45<br>- Từ vựng: flower, tree, rock, river, hill, lake <br>- Cấu trúc: "I can see a flower/ flowers."/ "What can you see? I can see a flower/ flowers."</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 64 - 67<br>- Vần "oa" và các từ vựng: boat, coat, soap, road <br>- Vần "ow" và các từ vựng: bow, row, yellow, pillow</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 46-47<br />
- Từ vựng: play soccer, jump rope, fly a kite, ride a bike<br />
- Cấu trúc: "I can/ can't play soccer."
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 24-27<br>- Vần "e" và các từ vựng: web, egg, vet, ten <br>- Vần "et" và các từ vựng: jet, net, wet, pet</p>
<p>Oxford Phonics 2 trang 28-31<br>- Vần "en", "ed" và các từ vựng: hen, pen, red, bed<br>- Ôn tập các vần "e et en ed" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện "My pet hen"</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Vần "i" và các từ vựng: hip, ink, zip, in <br>- Vần "ip" và các từ vựng: lip, tip, sip, rip</p>