Unit 4: School things- Lesson 2
<p>Từ vựng: desk, computer, chair, sit at the desk, sit on the chair<br>Cấu trúc: "What do you have? I have a chair."<br>Chữ cái: Ôn tập J K L</p>
<p>Từ vựng: desk, computer, chair, sit at the desk, sit on the chair<br>Cấu trúc: "What do you have? I have a chair."<br>Chữ cái: Ôn tập J K L</p>
<p>Oxford Phonics World 1:</p><p>- Chữ cái L và các từ “lion, lamp, lemon, leaf”</p><p>- Ôn tập J K L</p>
<p>Từ vựng: tall, short, by, girl, a tall boy, a short girl<br>Cấu trúc: "He is a tall boy. She is a short girl."<br>Chữ cái: H và từ vựng: house, hat, horse, hot dog</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
<p>Everybody Up 3 Student book trang 74-75<br>- Từ vựng: magazine, poster, pencil sharpener, paintbrush, glue stick, scissors<br>- Cấu trúc: "There were some/ weren't any magazines on the table." <br>"Were there any magazine on the table? Yes, there were./ No, there weren't."</p>
Grammar book trang 113 - 121<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ <br />
- Khái niệm, cách thành lập so sánh hơn và so sánh nhất<br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Nội dung học theo phiếu: <br>- Khái niệm, các loại lượng từ và cách sử dụng <br>- Áp dụng vào làm bài tập</p>
Everybody Up 3 Student book trang 76-77<br />
- Câu chuyện "Let's clean up!"<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Tổng hợp kiến thức và các dạng bài tập liên quan về 3 chủ điểm ngữ pháp đã học <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực
<p>Hoạt động trải nghiệm xem phim tiếng Anh về Giáng Sinh tại Beta Cinemas Xuân Thuỷ </p>