Check Up 2
<p>Everybody Up 2 sách Student Book trang 40-41<br>- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3,4 <br>- Làm quen với Starters Test của Cambridge trang 86-87</p>
<p>Everybody Up 2 sách Student Book trang 40-41<br>- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3,4 <br>- Làm quen với Starters Test của Cambridge trang 86-87</p>
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 89-96<br />
- Khái niệm và cách sử dụng "how much/how many" <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Từ vựng: square, a a blue square, triangle, a yellow triangle, rectangle, a green rectangle<br>Cấu trúc: "Is it a green rectangle? Yes, it is./ No, it isn't.."<br>Chữ cái: K và từ vựng: kangaroo, key, king, kite</p>
<p>Hoạt động trải nghiệm xem phim tiếng Anh về Giáng Sinh tại Beta Cinemas Xuân Thuỷ </p>
<p>Từ vựng: classroom, pen, pencil, pick up, put down <br>Cấu trúc: "Is it a pen? Yes, it is./ No, it isn't."<br>Chữ cái: L và từ vựng: lion, lamp, leaf, lemon</p>
<p>Từ vựng: desk, computer, chair, sit at the desk, sit on the chair<br>Cấu trúc: "What do you have? I have a chair."<br>Chữ cái: Ôn tập J K L</p>
<p>Oxford Phonics World 1:</p><p>- Chữ cái L và các từ “lion, lamp, lemon, leaf”</p><p>- Ôn tập J K L</p>
<p>Từ vựng: tall, short, by, girl, a tall boy, a short girl<br>Cấu trúc: "He is a tall boy. She is a short girl."<br>Chữ cái: H và từ vựng: house, hat, horse, hot dog</p>
Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3<br />
Luyện tập thuyết trình theo sơ đồ tư duy