Review 3: M N O P Q R
Oxford Phonics 1 trang 60-63<br />
- Ôn tập M N O P Q R và từ vựng <br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
Oxford Phonics 1 trang 60-63<br />
- Ôn tập M N O P Q R và từ vựng <br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics 1 trang 64-67<br>- Chữ cái S, âm /s/ và các từ vựng: seal, sun, soap, socks<br>- Chữ cái T, âm/t/ và các từ vựng: turtle, tent, tiger, teacher</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 68-71<br>- Chữ cái U, âm /^/ và các từ vựng: umbrella, up, uncle, umpire<br>- Chữ cái V, âm/v/ và các từ vựng: van, vet, vest, violin</p>
Oxford Phonics 1 trang 72-73<br />
- Ôn tập S T U V<br />
- Luyện đọc câu chuyện
<p>Oxford Phonics 1 trang 74-77<br>- Chữ cái W, âm /w/ và các từ vựng: wolf, web, water, watch <br>- Chữ cái X, âm/ks/ và các từ vựng: fox, box, six, wax</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 78-81<br>- Chữ cái Y, âm /y/ và các từ vựng: yo-yo, yak, yogurt, yacht<br>- Chữ cái Z, âm /z/ và các từ vựng: zipper, zero, zoo, zebra</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Everybody Up Student book trang 14-15<br>- Từ vựng: police officer, firefighter, bus driver, soccer player<br>- Cấu trúc: <br>"They're police officers. They aren't firefighters."<br>"Are they police officers? Yes, they are./ No, they aren't. They're firefighters."</p>
<p>Grammar For Kids Tập 1<br>- Ôn tập các kiến thức về đại từ chủ ngữ và Tobe<br>- Chữa các dạng bài </p>
<p>Everybody Up Student book trang 18-19<br>- Từ vựng: hospital, school, home, restaurant <br>- Cấu trúc: <br>"Where's the doctor? He's/ She's at the hospital."</p>