Check up 2
Eveybory Up 1 Student book page 40-41, 86-87<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3-4 <br />
- Luyện tập làm Starters Test trang 86-87
Eveybory Up 1 Student book page 40-41, 86-87<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3-4 <br />
- Luyện tập làm Starters Test trang 86-87
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 38 - 39<br>- Từ vựng: pizza, rice, cake, bread<br>- Cấu trúc: "What's this? This is pizza. I like pizza."</p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 48-51<br />
- Vần "y"/ "ey" và các từ vựng: candy, key, happy, money<br />
- Ôn tập "ee. ea. y. ey"<br />
- Luyện đọc câu chuyện "Bees in the Sea"
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 36-37<br>- Luyện đọc câu chuyện "Cookies"<br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu trong phiếu</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 44-47<br>- Vần "ee": bee, feet, seed, jeep<br>- Vần "ea": leaf, eat, sea, meat</p>
Eveybory Up 1: Nội dung mở rộng trong phiếu <br />
- Luyện đọc tập kỹ năng đọc hiểu theo các bài đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 48-51<br>- Vần "y"/ "ey" và các từ vựng: candy, key, happy, money<br>- Ôn tập "ee. ea. y. ey"<br>- Luyện đọc câu chuyện "Bees in the Sea"</p>
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 74-77<br>- Chữ cái W, âm /w/ và các từ vựng: wolf, web, water, watch <br>- Chữ cái X, âm/ks/ và các từ vựng: fox, box, six, wax</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 78-81<br>- Chữ cái Y, âm /y/ và các từ vựng: yo-yo, yak, yogurt, yacht<br>- Chữ cái Z, âm /z/ và các từ vựng: zipper, zero, zoo, zebra</p>