Ngữ pháp: Câu điều kiện (tiết 2)
Grammar for kids Lesson 4 trang 34- 45<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Chữa bài tập về nhà <br />
- Áp dụng vào làm bài tập cơ bản và nâng cao
Grammar for kids Lesson 4 trang 34- 45<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Chữa bài tập về nhà <br />
- Áp dụng vào làm bài tập cơ bản và nâng cao
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
Grammar For Kids: Nội dung học theo phiếu <br />
- Ôn tập các chủ điểm ngữ pháp đã học <br />
- Làm bài kiểm tra đánh giá năng lực của các con
Everybody Up 2 Student book trang 32-33<br />
- Từ vựng: shirt, dress, skirt, pants, socks, shoes<br />
- Cấu trúc: "He's/ She's wearing a shirt"<br />
"What's he/she wearing? He's/ She's wearing a white shirt and gray pants."
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 3 <br />
- Cách đọc, nghĩa của từ vựng <br />
- Luyện tập đọc hiểu
Everybody Up 2 Student book trang 34-35<br />
- Từ vựng: cap, t-shirt, shorts, sneakers<br />
- Cấu trúc: "I'm/ We're wearing a cap/caps."<br />
"What are you wearing? I'm/ We're wearing a red cap/ red caps and green pants."
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 3<br />
- Chữa bài đọc <br />
- Luyện tập kỹ năng nghe các trang 65-68
Everybody Up 2 Student book trang 38-39<br />
- Từ vựng: hat, coat, sweater, boots<br />
- Cấu trúc: "Is he/she wearing a hat? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 97-103<br />
- Khái niệm và cách sử dụng Tính từ sở hữu <br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 2 Student book trang 36-37<br />
- Câu chuyện "Where's mom?"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu