Unit 7: Long o (oa, ow)
Oxford Phonics 3 trang 64-67<br />
- Vần "oa" và từ vựng: boat, coat, soap, road<br />
- Vần "ow: và từ vựng: bow, row, yellow, pillow
Oxford Phonics 3 trang 64-67<br />
- Vần "oa" và từ vựng: boat, coat, soap, road<br />
- Vần "ow: và từ vựng: bow, row, yellow, pillow
Everybody Up 1: Nội dung theo phiếu<br />
- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu
Oxford Phonics 3 trang 68-71<br />
- Vần "oa, ow" và từ vựng: goat, toad, elbow, window<br />
- Luyện đọc truyện đọc: "Ben and the Boat"
Everybody Up 1: Nội dung theo phiếu<br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Oxford Phonics 3 trang 72-75<br />
- Vần "ue" và từ vựng: blue, glue, clue, Tuesday<br />
- Vần "ui, ew" và từ vựng: fruit, suit, new, dew
Everybody Up 2 Student Book trang 2-3<br />
- Làm quen với sách mới<br />
- Từ vựng: Days of the week<br />
- Cấu trúc : "What day is it today? Today is Monday."
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 16-19<br>- Câu chuyện "Oh, Danny"<br>- Luyện tập hội thoại theo nội dung trong phiếu</p>
Everybody Up Student book trang 12-13<br />
- Từ vựng: doctor, nurse, teacher, student, pilot, cook <br />
- Cấu trúc: <br />
"He's/ She's a doctor. He/ She isn't a nurse."<br />
"Is he/she a doctor? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."
<p>Everybody Up 2 Nội dung trong phiếu<br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu nội dung trong phiếu</p>