Kỹ năng viết: Chủ đề "Mời bạn đến bữa tiệc"
Write Right 1 trang 62-69<br />
- Từ vựng và các cấu trúc câu thuộc chủ đề bài viết
Write Right 1 trang 62-69<br />
- Từ vựng và các cấu trúc câu thuộc chủ đề bài viết
Everybody Up 4 sách Student Book trang 44-45<br />
- Từ vựng: noodles, curry, sushi, lemonade, grape juice, tea<br />
- Cấu trúc: "He ate noodles./ She drank lemonade." <br />
"What did he/she eat for lunch? He ate noodles.
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng <br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Cách xác định âm tiết của từ vựng <br />
- Quy tắc đánh trọng âm
Everybody Up 4 : Nội dung theo phiếu<br />
- Luyện tập thuyết trình theo sơ đồ tư duy
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
Everybody Up 1 Student Book trang 76-77<br />
- Câu chuyện "Please be quite"<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu
Oxford Phonics 3 trang 64-67<br />
- Vần "oa" và từ vựng: boat, coat, soap, road<br />
- Vần "ow: và từ vựng: bow, row, yellow, pillow
Everybody Up 1: Nội dung theo phiếu<br />
- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu
Oxford Phonics 3 trang 68-71<br />
- Vần "oa, ow" và từ vựng: goat, toad, elbow, window<br />
- Luyện đọc truyện đọc: "Ben and the Boat"