Unit 1: Long "a_e": ate, ave
<p>Oxford Phonics 3 trang 8 -11<br>- Vần "ate, ave" và các từ vựng: gate, wave, skate, cave<br>- Ôn tập các vần "a_e" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện " Kate's skates"</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 8 -11<br>- Vần "ate, ave" và các từ vựng: gate, wave, skate, cave<br>- Ôn tập các vần "a_e" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện " Kate's skates"</p>
Everyboy Up 1 trang 6-7<br />
- Từ vựng: book, notebook, desk, chair<br />
- Cấu trúc: "It's a book. It isn't a notebook."
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Grammar for kids Lesson 4 trang 46-52<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Khái niệm và cách sử dụng câu ước<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 58-59<br>- Mini test kiểm tra bài cũ <br>- Từ vựng: painting, photograph, mosaic, sculpture<br>- Cấu trúc: "This is a painting of a bedroom."</p>
Grammar for kids Lesson 4 trang 34- 45<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Chữa bài tập về nhà <br />
- Áp dụng vào làm bài tập cơ bản và nâng cao
Everybody Up 4 sách Student Book trang 58-59<br />
- Mini test kiểm tra bài cũ <br />
- Kỹ năng đọc "Good neighbors"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Luyện các bài đọc theo phiếu <br />
- Kỹ năng đọc và các bước làm bài đọc hiểu <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 4 - Nội dung theo phiếu <br>- Mini test kiểm tra bài cũ <br>- Luyện tập đọc hiểu mở rộng ngoài giáo trình</p>
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng <br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh