Unit 4: Long a: "ai", "ay"
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 32-35<br>- Vần "ai": rain, nail, tail, wait <br>- Vần "ay": bay, day, say, pay</p>
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 32-35<br>- Vần "ai": rain, nail, tail, wait <br>- Vần "ay": bay, day, say, pay</p>
<p>Everyboy Up 1 Student book trang 14-15<br>- Từ vựng: red, yellow, blue, white, black <br>- Cấu trúc: <br>+ What color is it? It's red."</p>
Oxford Phonics 3 Student book trang 20-23 <br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 1,2 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
Oxford Phonics 3 trang 12 - 15<br />
- Từ vựng: kite, pine, ripe, fine<br />
- Vần "ime", "ike" và các từ vựng: lime, bike, time, hike
Everyboy Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng ngoài sách
Oxford Phonics 3 Student book trang 20-23 <br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 1,2 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
Everyboy Up 1 Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
Oxford Phonics 3 Student book trang 24 - 27<br />
- Vần "o_e": home, bone, cone, rope<br />
- Vần "u_e": cube, mute, cute, mule
Everyboy Up 1 Student book trang 12-13 <br />
- Từ vựng: paint, paper, chalk, yarn, glue, tape <br />
- Cấu trúc: <br />
+ This is paint.<br />
+ What's this? This is paint.
Oxford Phonics 3 Student book trang 28-31<br />
- Vần "u_e": tube, june, tune, rule <br />
- Ôn tập vần và từ vựng trong Unit 3<br />
- Luyện đọc câu chuyện "Luke and the Bone"