Unit 7 - Lesson 5: Reading comprehension
Everybody Up 4 Nội dung theo phiếu <br />
- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu
Everybody Up 4 Nội dung theo phiếu <br />
- Luyện tập đọc hiểu theo phiếu
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng <br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
Everybody Up 4 sách Student Book trang 66-67<br />
- Từ vựng: go to space, fly a helicopter, work with animals, drive a race car, explore the jungle, travel the world<br />
- Cấu trúc: "What do you want to do when you're older? I want to go to space."<br />
"What does he/she want to do when he's/she's older? He/She wants to go to space."
Grammar for kids Lesson 4 trang 46-52<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Ôn tập và luyện tập các dạng bài về câu ước
Everybody Up 4 sách Student Book trang 70-71<br />
- Từ vựng: space shuttle, space station, space suit, Earth <br />
- Cấu trúc: "Astronauts have to/ don't have to take the space shuttle to get to the space station"
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 82-88<br />
- Khái niệm và cách sử dụng "some/ any" <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 2 Student book trang 22-23<br>- Ôn tập cách phát âm các phụ âm đã học <br>- Kiểm tra đánh giá kiến thức</p>
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 89-96<br />
- Khái niệm và cách sử dụng "how much/how many" <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 2 Student book trang 24-25<br>-Từ vựng: soup, salad, spaghetti, french fries, steak, eggs<br>- Cấu trúc: <br>+ I want/ don't want soup.<br>+ He/she wants/ doesn't want soup. <br>+ What do you want? I want soup.<br>+ What does he/she want? He/She wants soup.</p>