Unit 8: Long "u": ue ui ew oo
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 76-79<br>- Vần "oo" và các từ vựng: moon, zoo, food, boot<br>- Ôn tập "ue ui ew oo"<br>- Luyện đọc câu chuyện "Bclues at the Zoo"</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 76-79<br>- Vần "oo" và các từ vựng: moon, zoo, food, boot<br>- Ôn tập "ue ui ew oo"<br>- Luyện đọc câu chuyện "Bclues at the Zoo"</p>
<p>Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu<br>- Luyện tập đọc hiểu nâng cao mở rộng ngoài sách</p>
Oxford Phonics World 3 Student book trang 80-83<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học <br />
- Luyện đọc bài đọc mở rộng
Eveybory Up 1 Nội dung học theo phiếu<br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
<p>Xem phim Chủ đề Giáng Sinh tại Beta Cinmas</p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 52-53<br>- Từ vựng: monkey, elephant, tiger, bear, kangaroo, penguin<br>- Cấu trúc: "The monkey is in the tree."<br>"Where is the monkey? It's on the rock."</p>
<p>Oxford Phonics World 4 Student book trang 4-7<br>- "bl cl' và từ vựng: black, blanket, clock, club <br>- "br cr" và từ vựng: broom, bride, crab, crocodile </p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 72-75<br>- Vần "ue" và các từ vựng: blue, glue, clue, Tuesday<br>- Vần "ui", "ew" và các từ vựng: fruit, suit, new, dew</p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 48-49<br>- Câu chuyện "My kite"<br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>