Unit 4 : ai, ay
<p>Oxford Phonics 3 trag 36-39<br>Vần "ai" và vần "ay" và từ vựng: sail, mail, hay, May </p><p>Ôn tập vần “ai, ay” và các từ vựng </p><p>Truyện đọc trang 39</p>
<p>Oxford Phonics 3 trag 36-39<br>Vần "ai" và vần "ay" và từ vựng: sail, mail, hay, May </p><p>Ôn tập vần “ai, ay” và các từ vựng </p><p>Truyện đọc trang 39</p>
<p>Everybody Up trang 68-69:<br>- Câu chuyện: "I can't see"<br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề bài học</p>
Khái niệm danh từ và các loại danh từ
<p>Everybody Up 2 Student book trang 18 - 19<br>Từ vựng: "hospital, school, home, restaurant<br>Cấu trúc: "Where's the doctor? He's/ She's at the hospital"</p>
Ôn tập danh từ <br />
Khái niệm A/ an và cách sử dụng
<p>Everybody Up 2 Student book trang 16-17<br>Câu chuyện: "Oh, Danny"<br>Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
Ôn tập A, An <br />
Khái niệm và cách phân biệt danh từ số ít, danh từ số nhiều
<p>Luyện tập kỹ năng đọc hiểu theo chủ đề đang học</p>