Unit 3 - Lesson 2: Toys
Eveybory Up Student book trang 26-27<br />
- Từ vựng: doll/ dolls, ball/ balls, car/cars, kite/. kites<br />
- Cấu trúc: "How many dolls? One doll./ Two dolls."
Eveybory Up Student book trang 26-27<br />
- Từ vựng: doll/ dolls, ball/ balls, car/cars, kite/. kites<br />
- Cấu trúc: "How many dolls? One doll./ Two dolls."
Oxford Phonics 3 trag 24-27 <br />
Vần "o_e" và từ vựng: home, bone, cone, rope<br />
Vần "u_" và từ vựng: cube, mute, cute, mule
Eveybory Up Student book trang 30-31<br />
- Từ vựng: game, marble, puzzle, card<br />
- Cấu trúc: "I have one game/ two games."
<p>Bên cạnh các kỹ năng nghe nói đọc viết theo chương trình Cambridge, học sinh làm quen với Ngữ pháp của Bộ giáo dục</p>
<p>Everybody Up trang 70-71:<br>- Từ vựng: wash my face, wash my hands, brush my hair, brush my teeth <br>- Cấu trúc: "I can wash my face."</p>
<p>Oxford Phonics 3 trag 36-39<br>Vần "ai" và vần "ay" và từ vựng: sail, mail, hay, May </p><p>Ôn tập vần “ai, ay” và các từ vựng </p><p>Truyện đọc trang 39</p>
<p>Everybody Up trang 68-69:<br>- Câu chuyện: "I can't see"<br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 40-43<br>- Ôn tập Unit 3, 4</p><p>- Luyện đọc các bài đọc mở rộng </p>
<p>Everybody Up trang 64-65:<br>- Từ vựng: arm, hand, finger, leg, foot, toe <br>- Cấu trúc: "What's this? This is my arm./ What are these? These are my arms."</p>
<p>Oxford Phonics 3 trag 28 - 29<br>+ Vần "u_e" và từ vựng: tube, June, tune, rule <br>+ Ôn tập “u_e”, “o_e”</p><p>+ Luyện đọc câu chuyện “Luke and the Bone”</p>