Ngữ pháp: Unit 12 Possessive Adjectives
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 97-103<br />
- Khái niệm và cách sử dụng Tính từ sở hữu <br />
- Áp dụng làm bài tập
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 97-103<br />
- Khái niệm và cách sử dụng Tính từ sở hữu <br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo chủ đề bài học <br />
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 104-109<br />
- Khái niệm và cách sử dụng sở hữu cách<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học<br />
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 68-69<br />
- Câu chuyện: "I can't see."<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu.
Eveybory Up 1 Student Book trang 64-65<br />
- Từ vựng: arm, hand, finger, leg, foot, toe<br />
- Cấu trúc: "What's this? This is my arm?"; "What are these? These are my arms."
Eveybory Up 1 Student Book trang 66-67<br />
- Từ vựng: eye, nose, mouth, year<br />
- Cấu trúc: "Is this my eye? Yes, it is./ No, it isn't."; " Are these my eyes? Yes, they are./ No, they aren't."
Eveybory Up 1 Student Book trang 70-71<br />
- Từ vựng: wash my face, wash my hands, brush my hair, brush my teeth<br />
- Cấu trúc: "I can wash my face."
<p>Giáo trình Everybody Up 1,2 và Oxford Phonics </p>