Unit 5 - Lesson 3:Dinosaurs
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 50-51<br>- Từ vựng: feather, tail, claw, wings<br>- Cấu trúc: "Some dinosaurs há."</p>
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 50-51<br>- Từ vựng: feather, tail, claw, wings<br>- Cấu trúc: "Some dinosaurs há."</p>
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng 10<br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 46-47<br>- Từ vựng: go bowling, take a picture, see a parade, have a picnic, get a haircut, buy clothes <br>- Cấu trúc: "What did he/she do yesterday? He/ She went bowling."/ "When did he/she go bowling? He/She went bowling yesterday."</p>
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 30-31<br>- Từ vựng: milk, butter, cheese, yogurt<br>- Cấu trúc: "Do you like milk? Yes, I do./ No, I don't."</p>
<p>Grammar for kids trang 78-80:</p><p>- Ôn tập lại kiến thức về Have got/has got</p><p>- Câu hỏi với Have got/ Has got </p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 26-27<br>- Từ vựng: apple, banana, orange, peach<br>- Cấu trúc: "I have/ don't have apples."/ "He/she has/ doesn't have apples."</p>
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 2 <br />
- Từ vựng <br />
- Luyện tập các bài đọc hiểu thuộc chủ đề
<p>Everybody Up 2 Student book trang 24-25<br>- Từ vựng: soup, salad, spaghetti, french fries, steak, eggs<br>- Cấu trúc: "I want/ son't want soup. He wants/ doesn't want soup."<br>"What do you want? I want soup."/"What does he/she want? He/she wants soup."</p>
<p>Grammar For Kids: Nội dung học các trang 70-75<br>- Khái niệm và cách sử dụng “have got/ has got”</p><p>- Áp dụng vào làm bài tập</p>