Unit 2: i_e: ive, ine
<p>Oxford Phonics 3 trang 16 - 19<br>- Vần "ive", "ine" và các từ vựng: five, nine, dive, line<br>- Ôn tập các vần "ime, ike, ive, ine" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện "Wake up, Mike!"</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 16 - 19<br>- Vần "ive", "ine" và các từ vựng: five, nine, dive, line<br>- Ôn tập các vần "ime, ike, ive, ine" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện "Wake up, Mike!"</p>
Everybody Up 1 trang 10 - 11<br />
- Từ vựng: circle, triangle, square, rectangle <br />
- Cấu trúc: Is it a circle? Yes, it is./ No, it isn't"
<p>Oxford Phonics 3 trang 12 - 15<br>- Từ vựng: kite, pine, ripe, fine<br>- Vần "ime", "ike" và các từ vựng: lime, bike, time, hike</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br>- Luyện tập kỹ năng thuyết trình về chủ đề đang học<br> </p>
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 104-109<br />
- Khái niệm và cách sử dụng sở hữu cách<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
Everybody Up 2 - Nội dung học theo phiếu: <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo chủ đề bài học <br />
Grammar For Kids: Nội dung học các trang 97-103<br />
- Khái niệm và cách sử dụng Tính từ sở hữu <br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 68-69<br>- Câu chuyện: "I can't see."<br>- Luyện tập hội thoại theo phiếu.</p>