Unit 5: Long e: "ee", "ea", "y", "ey"
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 44-47<br>- Vần "ee": bee, feet, seed, jeep <br>- Vần "ea" : leaf, eat, sea, meat</p>
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 44-47<br>- Vần "ee": bee, feet, seed, jeep <br>- Vần "ea" : leaf, eat, sea, meat</p>
Everyboy Up 1 Student book trang 16-17<br />
- Câu chuyện: "The blue paint"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu
Oxford Phonics 3 Student book trang 40-43<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 3,4 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
<p>Everyboy Up 1 Student book trang 18-19<br>- Từ vựng: green, purple, orange, pink, gray, brown <br>- Cấu trúc: <br>+ Blue and yellow make green.</p>
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 36-39<br>- Vần "ai/ay": sail, mail, hay, May <br>- Ôn tập vần và từ vựng trong Unit 4<br>- Luyện đọc câu chuyện "Sail on the Bay"</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Ôn tập chữ cái S, T, U, V <br />
Từ vựng: food, meat, fish, chicken, egg <br />
Cấu trúc: What do you like to eat? I like to eat chicken.
Ôn tập các chủ đề đã học <br />
Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong Unit 10
<p>Chữ cái V: van, vet, vest, violin<br>Từ vựng: a hat, trousers, shorts, wear a hat <br>Cấu trúc: What do you wear when ít's hot? I wear shorts."</p>
<p>Ôn tập các chủ đề đã học <br>Bài mới:<br>+Từ vựng: put on, take off, sweater, coat <br>+Cấu trúc: What do you wear when it is cold? I wear a sweater.</p>