Unit 5: M N O
<p>Oxford Phonics 1 trang 44-47<br>- Chữ cái M, âm /m/ và các từ vựng: monkey, milk, money, mouse <br>- Chữ cái N, âm/N/ và các từ vựng: nut, net, nest, nose</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 44-47<br>- Chữ cái M, âm /m/ và các từ vựng: monkey, milk, money, mouse <br>- Chữ cái N, âm/N/ và các từ vựng: nut, net, nest, nose</p>
Oxford Phonics 1 trang 40-43<br />
- Ôn tập G H I J K L và từ vựng <br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics 1 trang 36-39<br>- Chữ cái L, âm /l/ và các từ vựng: lion, lamp, leaf, lemon<br>- Ôn tập J, K, L<br>- Luyện đọc câu chuyện</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Các con hoàn thành Workbook trang 16-17 và luyện tập hội thoại theo phiếu </p>
<p>Các con luyện đọc bài đọc theo video và hoàn thành phiếu cô phát </p>
<p>Các con luyện thuyết trình theo video và sơ đồ tư duy được phát </p>