Check Up 2
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 40-41<br>- Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong toàn bộ Unit <br>- Làm quen với Movers Test trang 86-87</p>
<p>Everybody Up 4 sách Student Book trang 40-41<br>- Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong toàn bộ Unit <br>- Làm quen với Movers Test trang 86-87</p>
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Mintest kiểm tra bài cũ<br />
- Ôn tập thì tương lai đơn và tương lai gần
Everybody Up 4 sách Student Book trang 40-41<br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong toàn bộ Unit <br />
- Làm quen với Movers Test trang 86-87
<p>Nội dung học theo phiếu:<br>- Trả bài, nhận xét và chữa bài kiểm ra<br>- Cách xác định âm tiết của từ vựng <br>- Quy tắc đánh trọng âm từ có hai âm tiết</p>
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Ôn tập kiến thức tổng hợp về các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai<br />
- Áp dụng làm bài tập
Everybody Up 3 Student book trang 68-69<br />
- Câu chuyện: "Mike's watch"<br />
- Luyện tập hội thoại theo phiếu
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Minitest kiểm tra bài cũ<br />
- Luyện tập làm bài tập về thì tương lai đơn và tương lai gần<br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 3 Student book trang 70-71<br>- Từ vựng: sunny, rainy, cloudy, windy, stormy, snowy<br>- Cấu trúc: "How's the weather today? It's sunny."<br>"How was the weather yesterday/ on Monday? It was sunny. "</p>
Grammar book trang 88-94<br />
- Mini test kiểm tra bài cũ <br />
- Khái niệm và cách sử dụng thì tương lai gần với "be going to"<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 3 Student book trang 66-67<br>- Từ vựng:bookstore, pharmacy, toy store, hair salon, coffee shop, flower shop<br>- Cấu trúc: "Where were they yesterday? They were at the bookstore."<br>"Were they at the bookstore yesterday? Yes, they were./ No, they weren't. They were at the pharmacy. "</p>