Unit 6: My toys - Lesson 2
Từ vựng: bike, truck, car, train <br />
Cấu trúc: "What toys do you like to play with? I like to play with a bike."
Từ vựng: bike, truck, car, train <br />
Cấu trúc: "What toys do you like to play with? I like to play with a bike."
Từ vựng: ball, toys, kite, fly a kite <br />
Cấu trúc: "What's this? It's a big blue ball."
Chữ cái: L và từ vựng: lion, lamp, leaf, lemon <br />
Ôn tập J K L
Ôn tập các từ vựng và mẫu câu thuộc chủ đề Màu sắc, hình học và đồ dùng học tập
<p>Từ vựng: paper, book, crayon, close your book, open your book<br>Cấu trúc:"How many books do you have? I have two books?"</p>
<p>Từ vựng: eraser, scissors, ruler, cut with scissors<br>Cấu trúc:"Do you have a ruler? Yes, I do./ No, I don't.</p>
<p>Giáo trình Gokids chương trình mầm non </p>
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Chữa bài tập về thìhiện tại hoàn thành <br />
- Minitest kiểm tra bài cũ <br />
- Luyện tập các dạng bài nâng cao
Everybody Up 4 Student book trang 2-3<br />
- Làm quen với sách mới <br />
- Từ vựng: Các đơn vị đo lường <br />
- Cấu trúc câu: "There are one thousand grams in a kilogram."
Nội dung học theo phiếu: <br />
- Khái niệm, cách sử dụng và công thức của thì hiện tại hoàn thành <br />
- Áp dựng vào làm bài tập