Unit 24: Động từ "tobe" ở thì quá khứ
Khái niệm và cách sử dụng động từ "tobe" ở thì quá khứ<br />
Áp dụng vào làm bài tập
Khái niệm và cách sử dụng động từ "tobe" ở thì quá khứ<br />
Áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 3 Student book trang 54-55<br>- Từ vựng: sweep the floor, take out the garbage, clean the bathroom, wash the car, vacuum the carpet, water the plants<br>- Cấu trúc: <br>"I always sweep the floor."<br>"What are his/her chores? He/ She always sweeps the floor."</p>
<p>Grammar book trang 46-49<br>- Ôn tập về thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn <br>- Phân biệt 2 thì và áp dụng vào làm bài tập</p>
Write Right 1 - Unit 5: About my school trang 38 - 45<br />
- Từ vựng và các cấu trúc câu thuộc chủ đề bài viết<br />
- Cách xây dựng dàn ý và hoàn thành bài viết thuộc chủ đề
Everybody Up: Ôn tập <br />
- Kiểm tra bài thuyết trình <br />
- Ôn tập từ vựng, cấu trúc và kỹ năng hội thoại
Phân biệt cách phát âm khác nhau giữa "s" và "es" khi thêm vào từ vựng
<p>Everybody Up sách Student Book trang 72-73<br>- Từ vựng: folder, lunchbox, water bottle, dictionary, calculator, stapler <br>- Cấu trúc: <br>"Where was the folder? It was on the table."<br>"What was on the table? A foler was on the table."</p>
Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành <br />
Everybody Up sách Student Book trang 74 - 75<br />
- Từ vựng: magazine, poster, pencel sharpener, paintbrush, glue stick, scissors<br />
- Cấu trúc: <br />
"There were some/ weren't magazines on the table."<br />
"Were there any magazines on the table? Yes, there were./ No, there weren't."
Các con làm bài kiểm tra đánh giá kiến thức đã học