Review A B C D E F
Oxford Phonics 1 trang 20 - 23<br />
- Ôn tập A, B, C, D, E, F<br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
Oxford Phonics 1 trang 20 - 23<br />
- Ôn tập A, B, C, D, E, F<br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics 1 trang 24 - 27<br>- Chữ cái G, âm /g/ và các từ vựng: gorilla, goat, gift, girl<br>- Chữ cái H, âm/h/ và các từ vựng: horse, hat, house, hot dog</p>
Oxford Phonics 1 trang 28 - 31<br />
- Chữ cái I, âm /i/ và các từ vựng: insect, ink, igloo, iguana<br />
- Ôn tập G, H, I <br />
- Luyện đọc truyện đọc
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Chữ cái J, âm /j/ và các từ vựng: jet, jam, juice, jacket<br>- Chữ cái K, âm/k/ và các từ vựng: kangaroo, key, king, kite</p>
<p>Oxford Phonics World 1 trang 20-23<br>- Ôn tập từ vựng trong Unit 1, 2. <br>- Ôn tập các câu chuyện đã học</p>
<p>Eveybory Up Student book trang 24-25<br>- Từ vựng: Số đếm từ 1 đến 12<br>- Cấu trúc: "How old are you? I'm eight."</p>
Oxford Phonics 3 trag 24-27 <br />
Vần "o_e" và từ vựng: home, bone, cone, rope<br />
Vần "u_" và từ vựng: cube, mute, cute, mule
Eveybory Up Student book trang 26-27<br />
- Từ vựng: doll/ dolls, ball/ balls, car/cars, kite/. kites<br />
- Cấu trúc: "How many dolls? One doll./ Two dolls."
Oxford Phonics 3 trang 28-31 <br />
- Vần "u_e" và từ vựng: tube, June, tune, rule <br />
- Luyện đọc truyện đọc: "Luke and the Bone"
<p>Eveybory Up Student book trang 30-31<br>- Từ vựng: game, marble, puzzle, card<br>- Cấu trúc: "I have one game/ two games."</p>