Review 2: G H I J K L
Oxford Phonics 1 trang 40-43<br />
- Ôn tập G H I J K L và từ vựng <br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
Oxford Phonics 1 trang 40-43<br />
- Ôn tập G H I J K L và từ vựng <br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics 1 trang 44-47<br>- Chữ cái M, âm /m/ và các từ vựng: monkey, milk, money, mouse <br>- Chữ cái N, âm/N/ và các từ vựng: nut, net, nest, nose</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 48-51<br>- Chữ cái O, âm /o/ và các từ vựng: octopus, ox, olive, ostrich<br>- Ôn tập M N O<br>- Luyện đọc câu chuyện</p>
Oxford Phonics 1 trang 52-55<br />
- Chữ cái P, âm /p/ và các từ vựng: peach, pen, panda, pineapple <br />
- Chữ cái Q, âm/kw/ và các từ vựng: queen, quiz, quilt, question
<p>Oxford Phonics 1 trang 52-55<br>- Chữ cái P, âm /p/ và các từ vựng: peach, pen, panda, pineapple <br>- Chữ cái Q, âm/kw/ và các từ vựng: queen, quiz, quilt, question</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 24 - 27<br>- Chữ cái G, âm /g/ và các từ vựng: gorilla, goat, gift, girl<br>- Chữ cái H, âm/h/ và các từ vựng: horse, hat, house, hot dog</p>
Oxford Phonics 1 trang 28 - 31<br />
- Chữ cái I, âm /i/ và các từ vựng: insect, ink, igloo, iguana<br />
- Ôn tập G, H, I <br />
- Luyện đọc truyện đọc
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Chữ cái J, âm /j/ và các từ vựng: jet, jam, juice, jacket<br>- Chữ cái K, âm/k/ và các từ vựng: kangaroo, key, king, kite</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 4-7<br>- Chữ cái A, âm /a/ và các từ vựng: apple, ant, ax, alligator <br>- Chữ cái B, âm/b/ và các từ vựng: bear, bird, bed, banana</p>